Tìm thấy 3.516 hồ sơ cho “Sắn”.
- Lê Văn Sân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 471 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lưu Quý Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Lưu Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Hữu Sàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1945 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lữ Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 11 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 473 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 89 · Khu 5B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Sang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết →
Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đình Sán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hưng - Quảng Hào - Cao Bằng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 712.380
- Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
- Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
- Trần Huy Sản 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 3, Thôn Phước, Lộc Hòa, Nam Định, Nam Hà Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: ,