Tìm thấy 3.516 hồ sơ cho “Sắn”.

  1. Đỗ Văn Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Sang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: - - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3076 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Sân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đăng Sang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 489 · Khu K3 Xem chi tiết →
  7. Biện Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Minh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Bùi Quang San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 69 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1966 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Sành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Cao Hồng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1962 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1986 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  19. Chau Thung Sắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  20. Chu Bá Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1964 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Sán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hưng - Quảng Hào - Cao Bằng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 712.380
  2. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  4. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  5. Trần Huy Sản 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 3, Thôn Phước, Lộc Hòa, Nam Định, Nam Hà Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 225 người trong các danh sách