Tìm thấy 3.516 hồ sơ cho “Sắn”.

  1. Phạm Đức Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1669 Xem chi tiết →
  2. Sán Sạch Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 50 Xem chi tiết →
  3. Thái Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trương Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trương Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 550 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 530 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Sản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Sằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 551 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1987 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sanh Năm sinh: 501 Ngày hy sinh: 7/9/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 704 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Minh Sành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/09/196 Quê quán: - - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3100 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Tạ Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1978 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Sán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hưng - Quảng Hào - Cao Bằng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 712.380
  2. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  4. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  5. Trần Huy Sản 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 3, Thôn Phước, Lộc Hòa, Nam Định, Nam Hà Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 225 người trong các danh sách