Tìm thấy 3.516 hồ sơ cho “Sắn”.

  1. Trần Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đổ Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. San San Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Phú Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 484 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1956 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Trần Sanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sang Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Hà Thanh Sáng Năm sinh: 1986 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. K' Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. K' Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Sán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hưng - Quảng Hào - Cao Bằng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 712.380
  2. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  4. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  5. Trần Huy Sản 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 3, Thôn Phước, Lộc Hòa, Nam Định, Nam Hà Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 225 người trong các danh sách