Tìm thấy 7.792 hồ sơ cho “Sơ”.
- Lương Sơn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 142 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Lương Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1976 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 101 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Lương Thị Sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lương Văn Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô Một Xem chi tiết →
- Lương Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1965 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Đình Soạn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mai Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Sinh Sôi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Mai Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/87 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mai sơn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Mai sơn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Mông Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Mẫn Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 9 Xem chi tiết →
-
NGUYỄN TIẾN SƠ
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Hà Tây
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Mộ số 12, Hàng số 3, Lô 2
Xem chi tiết →
- Nghiêm Công Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Sơ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/1/1950 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
- Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965