Tìm thấy 7.792 hồ sơ cho “Sơ”.
- Trương Văn Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Song Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Công Soát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S47 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu I Xem chi tiết →
- Trần Kim Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 203 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1449 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Quang Sỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Trần Sơn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T101 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu L Xem chi tiết →
- Trần Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Trần Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 863 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 239 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3216 Xem chi tiết →
- Trần Văn Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1963 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 793 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 224 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
- Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965