Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.
- Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phan Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 139 · Khu 7B Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 278 Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơ Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 17/6/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 161 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
- Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965