Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.

  1. Lê Văn Sỏ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1930 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê văn Soan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  4. Lê văn Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/4/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Sở Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Lý Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1948 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lý Sol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lý Sol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lý Sôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  10. Lý Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 429 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lý Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Lý Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Lưu Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Lương Sớm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Lương văn Sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  18. Lương Đình Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lại Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Lữ Quang Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965
→ Xem cả 131 người trong các danh sách