Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.
- Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 149 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh công Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/10/1988 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đắc Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Khu KC2 Xem chi tiết →
- Hà Thị Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Son Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Sóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Đình Sông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hồ Kỳ Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 361 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Hồ Văn Song Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
- K Sóp Y Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- K Sóp Y Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Khưu So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Khương Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 213 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Kiều Sỏi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
- Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965