Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.

  1. Châu Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Chế Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Danh So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1988 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A Xem chi tiết →
  4. Danh Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Danh Sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Diệp Văn Sơn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  7. Dưong Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 66 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Dương Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Dương Sơn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Dương Thị Só Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Son Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/6/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Sốc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Giang Sơn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Bích Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hồng Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Liên Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 309 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Nam Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965
→ Xem cả 131 người trong các danh sách