Tìm thấy 7.792 hồ sơ cho “Sơ”.

  1. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội 5 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Tân Tường - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lử 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Soi Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 23/03/1947 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Cứu quốc xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Song Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1978 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 - E1 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Sô Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Hữu Viên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C15 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phùng Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Hữu Viên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C15 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phùng Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đội 8 - Xuân hoà - Thọ Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C14 Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Khối phố 75 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1985 Quê quán: An Bình Tây - Tuy An - Phú Khánh Đơn vị: C21 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C13 D 9 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Đăng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Trần nguyên mãn - Minh Tiến - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. TRẦN SÔNG HỒNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Sở Công an Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/3/1978 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Trung Soi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Ngoại thành Mỹ Trung, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965
→ Xem cả 180 người trong các danh sách