Tìm thấy 7.792 hồ sơ cho “Sơ”.

  1. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 05/01/1966 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1985 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 14 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/01/1983 Quê quán: Tân Phú - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Tiểu khu Lý Thường Kiệt, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Phu – Thương Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Ngô Thành Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E991 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/12/1970 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. PHAN THÀNH SƠN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 Quê quán: Diển Vạn - Diển Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 Quê quán: Diển Vạn - Diển Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phan Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/8/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 346 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn SƠn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Phạm Mệnh - Kim Sơn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E88 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Sơn Thủy - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Hiền Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D 1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Thanh Linh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D4 - C12 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Kim Thanh - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Kim Thanh - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Thanh Linh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D4 - C12 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965
→ Xem cả 180 người trong các danh sách