Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.

  1. Đào Sơn Hải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Đào Viết Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đậu Sô Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
  4. Đặng TH. Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Đặng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Trọng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Soãng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 879 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Sông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Sở Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Phải Xem chi tiết →
  11. Đặng hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đồ Bá Sóp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 184 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thái Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Son (Sơn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 Quê quán: Nam Hùng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Son(Sơn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hùng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Anh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965
→ Xem cả 131 người trong các danh sách