Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.
- Vũ Huy Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Soanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Vũ Kim Sơn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Sơn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Vũ Thành Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 85 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Tháp Sơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Thị Sớm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1971 Quê quán: - - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3229 Xem chi tiết →
-
Vương Ngọc Sơn
Năm sinh: 1939
Ngày hy sinh: 11/7/1967
Quê quán: CỘNG HÒA, QUỐC OAI, HÀ TÂY
Đơn vị: C1 - D28
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 275 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Vương Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đinh Sót Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 101 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3156 Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Soái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 281 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Bá Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Bá Sộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
- Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965