Tìm thấy 7.792 hồ sơ cho “Sơ”.

  1. Ngô Minh Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Trường Chinh - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phan Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1976 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1976 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1980 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D46 - Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1980 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D46 - Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phi Khắc Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Đông Lương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Huy Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Diễn Nguyễn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Phạm Hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1965 Quê quán: Long sơn - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Thái Sơn- Yên Dũng- Bắc Giang Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Kim Soan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Như Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Soài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: B55 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Trung Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 Quê quán: Hà Đông - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/06/1969 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Cánh 2 V88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Song Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Hoàng Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1967 Quê quán: Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Sóc Mây (Tử sĩ) Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/10//1986 Quê quán: Cẩm Xương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: QK9 - D14 - F330 An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. TRẦN MINH SƠN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1987 Quê quán: Ninh Tân - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. Thiều Hồng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C24D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965
→ Xem cả 180 người trong các danh sách