Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.

  1. Trần Đồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Soát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 311 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Tào Viết Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Tăng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Tăng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Tư Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Son Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Vàng Văn Són Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 41 Xem chi tiết →
  12. Võ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Võ Minh Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Võ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Võ Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Văn Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Vũ Cao Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 175 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Vũ Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965
→ Xem cả 131 người trong các danh sách