Tìm thấy 7.792 hồ sơ cho “Sơ”.

  1. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Ngô Hồng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21-01-1968 Quê quán: An Ninh, Bình Lục, Nam Hà An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E814 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 Quê quán: Nam Vang, CamPuChia, CamPuChia Đơn vị: C23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 Quê quán: Nam Vang, CamPuChia, CamPuChia Đơn vị: C23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Quách Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: . - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Sáu Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Soạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27 - 07 - 1972 Quê quán: LN, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Nam Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5-3-1973 Quê quán: Lăng 10, Lộc Ninh, Bình Phước An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Z29 - E220 Xem chi tiết →
  10. Võ Thành Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12-05-1967 Quê quán: Phú Thạnh, Hòa Đồng, Mỹ Tho An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V585-E70, B1,5,11 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Khắc Sô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22-02-1969 Quê quán: Đông Mỹ, Đông Quang, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D49-E19, A1,4,22 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Soái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H15A · Khu B4 Xem chi tiết →
  14. Dương Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H8 · Khu B3 Xem chi tiết →
  15. Dương Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Giang Sô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/08/1979 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Sỏi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Sở Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Sót Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/4/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H2A · Khu A5 Xem chi tiết →
  20. LÊ QUANG SƠN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: HƯƠNG THỌ, HƯƠNG KHÊ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D25 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-146 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ QUANG SƠN

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965
→ Xem cả 180 người trong các danh sách