Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.

  1. Lê Văn Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sở Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/10/1973 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Lý Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Mã Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Mạc Văn Sỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoài Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e21 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Song Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/7/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sơn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sơn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/1/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 12 · Khu b1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Sol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tư Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/4/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965
→ Xem cả 131 người trong các danh sách