Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.

  1. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 313 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 364 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 153 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 156 · Khu SI Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1988 Quê quán: Bình Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3200 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Số Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 158 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sớp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 147 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965
→ Xem cả 131 người trong các danh sách