Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.

  1. Nguyễn Viết Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Son Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/1/1983 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Song Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 338 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Song Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Soạn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/4/1954 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Soạn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/9/1976 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 115 · Khu S Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sóng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sóng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 25 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/11/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/1/1975 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965
→ Xem cả 131 người trong các danh sách