Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.
- Nguyễn Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 622 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3184 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 289 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3187 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Soạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3143 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sỏi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
- Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965