Tìm thấy 7.792 hồ sơ cho “Sơ”.

  1. Dương Văn Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 394 · Khu 8 Xem chi tiết →
  2. Giang Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Đơn vị: Ban tổ chức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Giang Văn Sổ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Duy Sóc Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Kim Sỏ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 681 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Kỳ Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Minh Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Phạm Song Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Sơn Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Sóc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 62 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 189 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Sở Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 330 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Sông Lam Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Sông Lam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Son Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965
→ Xem cả 180 người trong các danh sách