Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.
- Lê Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sở Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Vũ Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3173 Xem chi tiết →
- Lê Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 490 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê.V. Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Lò Văn Sóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Lý Sone Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 17/10/1986 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lý Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lương Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Mai Thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 624 Xem chi tiết →
- Mai Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1026 Xem chi tiết →
- Mã Trịnh Sống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn .V. Soát Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 289 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
- Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965