Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.
- Hoàng Văn Soát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1983 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Soạn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Son Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Sone Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/4/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Huỳnh Sớt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hà So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1946 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Hà Văn Són Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 836 Xem chi tiết →
- Hồ Nhè Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tủa Chùa, Lai Châu Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- K Sơr Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1978 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Kim So Le Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Kim Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Kim Sót Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
- Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965