Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.
- Vũ Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sồ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Đơn vị: V600 An táng tại: Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Số thứ tự 79 (trên Bia ghi danh) Xem chi tiết →
- Đoàn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đồng chí Sơn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Cao Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 525 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Nguyên Soái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 182 Xem chi tiết →
- Bùi Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 505 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Sở Thích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 326 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1836 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
- Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965