Tìm thấy 7.792 hồ sơ cho “Sơ”.
- Đỗ Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 156 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Đỗ Sơn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Sỏng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 225 · Hàng 27 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Sơn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1951 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 231 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b16 Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Son Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 9/1989 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sọi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Số Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sồi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1008 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sồi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1014 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Thọ ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3159 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 00/01/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3157 Xem chi tiết →
- Đỗng Kim Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Đỗng Minh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
- Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965