Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.

  1. Trần Sổ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 993 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Sơn Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Trịnh công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Trịnh công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Tuấn Long Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Tạ Công Soan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  14. Tạ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 979 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Võ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Võ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Sơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Vũ Như Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965
→ Xem cả 131 người trong các danh sách