Tìm thấy 7.792 hồ sơ cho “Sơ”.
- Nguyễn Hồng sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 182 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3137 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 36 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Soa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 200 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 33 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Loả Song Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Song Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e21 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 101 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Hà Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3181 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Sống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
- Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965