Tìm thấy 7.792 hồ sơ cho “Sơ”.

  1. Châu Văn Sồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1950 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 82 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Cil Pam hà Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1986 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Cil Pam hà Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1986 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Cù Ngọc Son Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1051 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Ddỗ văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Dương Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Dương Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Dương Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Dương Sơn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  10. Dương Sở Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 121 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Soát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Sòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Dương văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 397 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Khắc Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 101 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Liên Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 199 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Sôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/11/1978 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3167 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Quốc Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965
→ Xem cả 180 người trong các danh sách