Tìm thấy 7.792 hồ sơ cho “Sơ”.

  1. Bùi Xuân Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 857 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1025 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Sồ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 205 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Bảy Lộc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 259 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  7. Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1964 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Cao Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Cao Sơn Khảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Cao Sơn Tịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Cao Thanh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Cao Tấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 225 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Cao Đình Sơn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Chu Thành Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Châu Hoài Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Châu Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Châu Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965
→ Xem cả 180 người trong các danh sách