Tìm thấy 7.792 hồ sơ cho “Sơ”.
- Bùi Quang Song Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 319 Xem chi tiết →
- Bùi Son Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Sót Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Sơn Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Sỏ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/2/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Bùi Sỏi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Bùi Sở Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Trung Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 410 Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Son Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 852 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Son Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42234 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1207 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 7 · Lô Phía tây · Khu bên phải Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3149 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 243 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
- Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965