Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.
- Kim Thanh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Kim Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- La Văn Soạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Sơn Máy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 303 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Sỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3943 Xem chi tiết →
- Lê Thái Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Song Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 50 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 611 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 638 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Lê Đình Sót Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lăng Hồng Soái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 761 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lương Hà Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Kim Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 34 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Lương Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Sơn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Văn Sóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
- Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965