Tìm thấy 8.034 hồ sơ cho “Sơ”.
- Hoàng Minh Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Sọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hà Quí Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 842 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Gia Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Sỏ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Hồ Sở Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Thanh So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Thanh So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Khúc Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
- Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 12/1965