Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Sâm”.

  1. Lê Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Sâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/6/1963 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 327 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phước Sâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 430 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Sắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trong Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Sâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1959 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1186 · Khu 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S55 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu I Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 163 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2245 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 31/11/1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Ngô Hồng Sâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sầm Văn Pẩu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vĩnh Quang, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)06 Plei Irang Lô Kram
  2. Sầm Xuân Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: (93-12)06 Plei Irang Lô Kram
  3. Lục Văn Sằm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Hoàng Hữu Sâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Hồ Văn Sâm (Lâm) E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Trương Phúc, Hương Bình, Vinh, Nghệ An Hy sinh: 01/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập
→ Xem cả 251 người trong các danh sách