Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Sâm”.
- Trần Ngọc Sâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/3/1982 Quê quán: Hương Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C10 - D47 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Sám Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1981 Quê quán: TX Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: C18 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/3/1953 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sấm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/9/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1963 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Thị Sâm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 24/12/1966 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Võ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Sâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/12/1964 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đoàn Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sĩ Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1981 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C19 - D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sầm Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 16/6/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/2/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Số 102 - Lò Đúc - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/11/1966 Quê quán: Gia Lập - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sâm Quang Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Thị Trấn Nứoc Hai - Hà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ tư lệnh 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1963 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/5/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - Lữ 950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Viết Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Hà lùi, Đen rin Cao Bằng, Đen rin Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 28/02/1958 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Sẩm Đếch San Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Mã Tế Nùng - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1951 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bưu điện huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Sầm Văn Pẩu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vĩnh Quang, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)06 Plei Irang Lô Kram
- Sầm Xuân Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: (93-12)06 Plei Irang Lô Kram
- Lục Văn Sằm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Hoàng Hữu Sâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Hồ Văn Sâm (Lâm) E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Trương Phúc, Hương Bình, Vinh, Nghệ An Hy sinh: 01/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập