Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Sâm”.

  1. Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Vạn Thái - Hưng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương bình - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đ Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Phù Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Sấm Văn Viện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Châu Thái - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Sầm Mai Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Sầm Minh Thiết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/08/1969 Quê quán: Lê Trung - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Sầm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 6 - 1972 Quê quán: Hoàng Phong - Yên Lý - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Sầm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Hoàng Phong - Yên Lý - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Sầm Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Lạc - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Sầm Văn Phòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/03/1971 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Sầm Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Sầm Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Thái Bá Sâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/4/1978 Quê quán: Đ.Bàn - Q.Đá - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Sâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/07/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Nhân N - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sầm Văn Pẩu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vĩnh Quang, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)06 Plei Irang Lô Kram
  2. Sầm Xuân Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: (93-12)06 Plei Irang Lô Kram
  3. Lục Văn Sằm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Hoàng Hữu Sâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Hồ Văn Sâm (Lâm) E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Trương Phúc, Hương Bình, Vinh, Nghệ An Hy sinh: 01/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập
→ Xem cả 251 người trong các danh sách