Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Sâm”.

  1. Nguyễn Quốc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Sâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 234 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1950 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: G7 - D8 - E31 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Sâm
  9. Nguyễn Văn Săm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 37 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Sâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Sàm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 677 Xem chi tiết →
  14. Sầm Quang Sàu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 287 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Sầm Quang Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 374 Xem chi tiết →
  16. Thạch Săm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Trương Hải Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sầm Văn Pẩu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vĩnh Quang, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)06 Plei Irang Lô Kram
  2. Sầm Xuân Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: (93-12)06 Plei Irang Lô Kram
  3. Lục Văn Sằm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Hoàng Hữu Sâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Hồ Văn Sâm (Lâm) E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Trương Phúc, Hương Bình, Vinh, Nghệ An Hy sinh: 01/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập
→ Xem cả 251 người trong các danh sách