Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Sâm”.
- Nguyễn Văn Sám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1949 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Phan Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Phùng Đắc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Sâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Trương Sâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Trương Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Sam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H5 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Săm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Cao Văn Sâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Văn Sâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1958 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Khu TB Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
Còn 251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Sầm Văn Pẩu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vĩnh Quang, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)06 Plei Irang Lô Kram
- Sầm Xuân Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: (93-12)06 Plei Irang Lô Kram
- Lục Văn Sằm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Hoàng Hữu Sâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Hồ Văn Sâm (Lâm) E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Trương Phúc, Hương Bình, Vinh, Nghệ An Hy sinh: 01/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập