Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Sâm”.

  1. Cao Thành Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 160 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 · Khu T6 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Sâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/12/1964 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Tiến Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 110 · Khu C2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Sâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H5 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Sâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/8/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tô Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1960 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 288 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 16 · Khu G1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sầm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Sâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Đăng Sâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lò Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 62 · Hàng 1 · Khu Bên phải Xem chi tiết →

Còn 251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sầm Văn Pẩu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vĩnh Quang, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)06 Plei Irang Lô Kram
  2. Sầm Xuân Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: (93-12)06 Plei Irang Lô Kram
  3. Lục Văn Sằm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Hoàng Hữu Sâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Hồ Văn Sâm (Lâm) E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Trương Phúc, Hương Bình, Vinh, Nghệ An Hy sinh: 01/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập
→ Xem cả 251 người trong các danh sách