Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Sâm”.

  1. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Lý Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1104 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Sâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  8. Sầm Quốc Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Sầm Văn Hính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Sầm Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Bùi Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Chau Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1960 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  13. Dương Hồng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Dương Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Duy Sâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 355 Xem chi tiết →
  16. Lê Cao Săm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Lương Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 402 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 511 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nghĩa Đồng, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sầm Văn Pẩu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vĩnh Quang, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)06 Plei Irang Lô Kram
  2. Sầm Xuân Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: (93-12)06 Plei Irang Lô Kram
  3. Lục Văn Sằm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Hoàng Hữu Sâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Hồ Văn Sâm (Lâm) E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Trương Phúc, Hương Bình, Vinh, Nghệ An Hy sinh: 01/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập
→ Xem cả 251 người trong các danh sách