Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Sâm”.
- Nguyễn Trường Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 107 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1957 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 155 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 193 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 168 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 467 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/10/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 268 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Đ Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Sâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nông Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 114 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 449 Xem chi tiết →
- Phạm Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H5 Xem chi tiết →
Còn 251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Sầm Văn Pẩu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vĩnh Quang, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)06 Plei Irang Lô Kram
- Sầm Xuân Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: (93-12)06 Plei Irang Lô Kram
- Lục Văn Sằm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Hoàng Hữu Sâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Hồ Văn Sâm (Lâm) E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Trương Phúc, Hương Bình, Vinh, Nghệ An Hy sinh: 01/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập