Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Sâm”.
- Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 24 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
- Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 199 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1954 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 234 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 926 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/9/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/12/1952 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sắm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 233 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Sâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Sầm Văn Pẩu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vĩnh Quang, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)06 Plei Irang Lô Kram
- Sầm Xuân Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: (93-12)06 Plei Irang Lô Kram
- Lục Văn Sằm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Hoàng Hữu Sâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Hồ Văn Sâm (Lâm) E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Trương Phúc, Hương Bình, Vinh, Nghệ An Hy sinh: 01/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập