Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Sâm”.
- Đặng Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 138 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 993 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42074 Xem chi tiết →
- Cà Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 132 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Duy Trường Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Huỳnh Sâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/8/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Sâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1957 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42104 Xem chi tiết →
- Hồ Sâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H8 Xem chi tiết →
- Lê Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Sâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 582 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Sấm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Sấm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/10/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c23 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Sầm Văn Pẩu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vĩnh Quang, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)06 Plei Irang Lô Kram
- Sầm Xuân Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: (93-12)06 Plei Irang Lô Kram
- Lục Văn Sằm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Hoàng Hữu Sâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Hồ Văn Sâm (Lâm) E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Trương Phúc, Hương Bình, Vinh, Nghệ An Hy sinh: 01/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập