Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Sâm”.
- Bùi Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Văn Sâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/11/1945 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Cao Đình Sâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Chu Khay Sẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô e Xem chi tiết →
- Chu Văn Sâm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Doãn đình Sâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Dương Văn Săm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Giang văn Sâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng N Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Hoàng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1959 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 371 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Đình Sâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Luyện Văn Sậm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Sâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Sầm Văn Pẩu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vĩnh Quang, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)06 Plei Irang Lô Kram
- Sầm Xuân Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: (93-12)06 Plei Irang Lô Kram
- Lục Văn Sằm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Hoàng Hữu Sâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Hồ Văn Sâm (Lâm) E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Trương Phúc, Hương Bình, Vinh, Nghệ An Hy sinh: 01/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập