Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Sâm”.

  1. Trương Văn Sẩm (Sâm ) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  2. Ma Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 · Khu b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Sâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Sắm (Sấm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  9. Hồ Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3781 Xem chi tiết →
  10. Lâm văn Sắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  11. Lê Sầm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Săm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Sám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 129 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Bùi Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3770 Xem chi tiết →
  19. Hồ Công Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 880 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 903 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sầm Văn Pẩu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vĩnh Quang, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)06 Plei Irang Lô Kram
  2. Sầm Xuân Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: (93-12)06 Plei Irang Lô Kram
  3. Lục Văn Sằm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Hoàng Hữu Sâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Hồ Văn Sâm (Lâm) E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Trương Phúc, Hương Bình, Vinh, Nghệ An Hy sinh: 01/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập
→ Xem cả 251 người trong các danh sách