Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Quang Phục”.
- Đinh Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H3 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Phú Minh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Phú Minh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cù Quang Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14 - 01 - 1979 Quê quán: Nguyễn Trái - Ân Thy - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Quang Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/08/1982 Quê quán: Đông Xuân - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRƯƠNG QUANG PHỤC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRƯƠNG QUANG PHỤC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Tạ QUang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1975 Quê quán: Đoàn Đông - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Triệu Quang Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Gia Trạch - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C17 E72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 Quê quán: Thuận Lợi - Đồng Phú - Sông Bé Đơn vị: K27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Quang Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1966 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 05/12/1975 Quê quán: Định Yên - Thốt Nốt - An Giang Đơn vị: Đoàn 225 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Triệu Quang Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Gia Trạch - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C17 E72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Quang Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D2 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Quang Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đa, Gia Thạch, Phù Ninh,Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 quận Kon Tum 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 64; Khối 0
- Nguyễn Quang Phúc C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm 4, Quảng Nạp, Thụy Bình, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Ngô Quang Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Chư Tút
- Ngô Quang Phúc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Chư Tút
- Nguyễn Quang Phục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Việt Thắng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 30/12/1967 Mai táng ban đầu: Vùng 12 số 2 viện 1 B3