Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Quang Phục”.
- Triệu Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 602 Xem chi tiết →
- Trần Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1988 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 281 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Phục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Hà Quang Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Quang Phúc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Lê Quang Phục Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phùng Quang Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 123 Xem chi tiết →
- Trần Quang Phục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Quang Phúc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Trương Quang Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Quang Phúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Ngô Quang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thiện kế, Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Tạ Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lại Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Tạ Quang Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Quang Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đa, Gia Thạch, Phù Ninh,Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 quận Kon Tum 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 64; Khối 0
- Nguyễn Quang Phúc C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm 4, Quảng Nạp, Thụy Bình, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Ngô Quang Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Chư Tút
- Ngô Quang Phúc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Chư Tút
- Nguyễn Quang Phục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Việt Thắng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 30/12/1967 Mai táng ban đầu: Vùng 12 số 2 viện 1 B3