Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Quang Phục”.

  1. Nguyễn Quang Phục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Phục Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Đỗ Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2855 Xem chi tiết →
  8. Triệu Quang Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1049 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Trương Quang Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 193 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Quang Phức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Quang Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Phục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Ta Quang Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Triệu Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đa, Gia Thạch, Phù Ninh,Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 quận Kon Tum 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 64; Khối 0
  2. Nguyễn Quang Phúc C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm 4, Quảng Nạp, Thụy Bình, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  3. Ngô Quang Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Chư Tút
  4. Ngô Quang Phúc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Tây bắc Chư Tút
  5. Nguyễn Quang Phục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Việt Thắng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 30/12/1967 Mai táng ban đầu: Vùng 12 số 2 viện 1 B3
→ Xem cả 40 người trong các danh sách