Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Quang Dục”.
- Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1120 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Linh Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lê Quang Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1980 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 448 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Võ Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 342 Xem chi tiết →
- phạm quang đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- Đặng Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 577 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Lê Quang Dục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Quang Dục Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/8/1951 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Quang đức Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Quang Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Xuân Dương - Ngũ Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.85.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quang Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Vộn Vàng, Khu 6 - Gia Lai
- Bùi Quang Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hoà Bình Hy sinh: 10/3/1975
- Phạm Quang Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
- Triệu Quang Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/4/1974