Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Quang Đức”.

  1. Trần Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗng Quang Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 155 Xem chi tiết →
  4. Chu Quang Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 224 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Đức Năm sinh: 12/1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Quang Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Quang Đức Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Quang Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đàm Quang Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Cao Quảng Đức Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 23/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  14. Quang Đức Quí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Quang Đức Quí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lưu Quang Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Vân Tảo - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: TBC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đặng Quang Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kỳ Hoà - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Dực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1969 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Xuân Dương - Ngũ Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.85.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Quang Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Vộn Vàng, Khu 6 - Gia Lai
  3. Bùi Quang Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hoà Bình Hy sinh: 10/3/1975
  4. Phạm Quang Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  5. Triệu Quang Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/4/1974
→ Xem cả 25 người trong các danh sách